gie
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "gie"
"gie" là một từ
Danh từ. Loài cây lớn cho gỗ dùng làm nhà hoặc đóng đồ đạc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.