Chữ Hán Nôm đọc là "rơi"
10 chữ có âm đọc "rơi" trong tiếng Việt, 10 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "rơi": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "rơi"
來Sự điều hướng lại移change place, shift; …淶river in Hebei provin…来Sự điều hướng lại挾clasp under arm; hold…徠. Lai: đến漓river in Guangxi prov…涞river in Hebei provin…𢯦𣑎
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).