Chữ Hán Nôm đọc là "rời"
9 chữ có âm đọc "rời" trong tiếng Việt, 9 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "rời": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "rời"
來Sự điều hướng lại移change place, shift; …利gains, advantage, pro…淶river in Hebei provin…徠. Lai: đến𢴐𨖨浰𢵭
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).