嗤
suỷHán Việt
xiHán Việt
xuyHán Việt · Nôm
siHán Việt
xỉNôm
suyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+55E4
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- suỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "suỷ"
- xi — Hán Việt. Chữ cùng âm "xi" · âm tiết xi
- xuy — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xuy" · âm tiết xuy
- si — Hán Việt. Chữ cùng âm "si" · âm tiết si
- xỉ — Nôm. Chữ cùng âm "xỉ" · âm tiết xỉ
- suy — Nôm. Chữ cùng âm "suy" · âm tiết suy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 嗤 theo lối Nôm
suy(Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy.xỉChất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.xuyMạ. xuy vàng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
laugh at, ridicule, sneer; snort
Chữ khác cũng đọc là "suỷ"
Chữ khác cũng đọc là "xi"
Chữ khác cũng đọc là "xuy"
Chữ khác cũng đọc là "si"
Chữ khác cũng đọc là "xỉ"
Chữ khác cũng đọc là "suy"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 嗤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 嗤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).