xuy
- Mạ. xuy vàng.
- Mạ vàng
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "xuy"
龡xuy, xúy𣣷xuy蚩xi, xuy, si, sế炊xuy, xúy𪛑xuy𪛐xuy䶴xuy𥸷xuy吹xuy, xúy媸xi, xuy, si妛xi, xuy, si笞xuy, si嗤sủy, xi, xuy, si媸xuy嗤xuy
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "xuy"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xuy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.