suy
Phát âm (IPA): Hà Nội [swi˧˧] · Huế [ʂwɪj˧˧] ~ [swɪj˧˧] · Sài Gòn [ʂ⁽ʷ⁾ɪj˧˧] ~ [s⁽ʷ⁾ɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy.
- Vận dụng trí tuệ để từ cái đã biết đi đến cái chưa biết hoặc đoán cái chưa xảy ra. Từ đó suy ra. Suy đến cùng. Suy bụng ta ra bụng người (tng. ).
- Ở trạng thái đang ngày một sút kém đi; trái với thịnh. Vận suy. Cơ nghiệp đã đến lúc suy.
- (Cơ thể hay bộ phận cơ thể) Ở trạng thái đang ngày một yếu đi, thực hiện chức năng ngày một kém. Thận suy. Suy tim. Suy dinh dưỡng*.
Câu ví dụ
- Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế!Don't take it so hard!
- Hãy suy nghĩ thêm rồi sau đó quyết định.Think more and make decisions after.
- Tôi đã thay đổi suy nghĩ thêm lần nữa.I've changed my mind again.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "suy"
推tồi, suy, thôi䪎suy榱suy, thôi衰suy, thoa, thôi, súy蓷suy, thôi蓶duỵ, suy, dụy, thôi榱suy衰suy, thôi, súy推suy, thôi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "suy"
suy nghĩVận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới.suy luậnCăn cứ vào điều gì mà bàn rộng ra.suy ngẫmNgẫm nghĩ để đánh giá, kết luận.suy đồiSút kém và hư hỏng đến mức tồi tệ về đạo đức và tinh thần.nội suyLà quá trình xác định giá trị của một hàm khi biết trước giá trị hai đầu mút của nó.suy giảmBị giảm sút, kém dần đi.suy thoáiSuy yếu và sút kém dần, có tính chất kéo dài.suy timTình trạng hoạt động co bóp của tim bị suy yếu làm giảm khả năng bom máu ở tim.thiếu suy nghĩHành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.mô tơ suy luậnChương trình máy tính mô phỏng sự suy luận lôgic của con người nhằm rút ra các kết luận xuất phát từ một cơ sở tri thức cho trước.suy diễn(Suy lí, suy luận) Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn.suy kiệtỞ tình trạng suy yếu, giảm sút đến mức trầm trọng.suy nhượcSút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần.suy biếnHao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.suy tônĐưa lên một địa vị đáng kính trọng.suy đoánDựa vào cái này mà đoán ra cái khác.suy xétVận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.suy sụpSút kém và yếu đi đến mức khó gượng nổi.suy lýDựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết.suy tànỞ trạng thái suy yếu và tàn lụi, không còn sức sống.suy vongYếu dần đến diệt vong.âm thịnh dương suy(Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái hơn con trai.suy bìTị nạnh hơn kém.lão suy(Hoặc t.) . Suy yếu do tuổi già.suy viSút kém, mòn mỏi.suy diThay đổi theo chiều hướng kém trước (cũ).suy yếuYếu dần đi.suy cửTôn và bầu ra.suy tổnKém sút đi.suy suyểnSai khác đi theo hướng xấu đi; Mất đi ít nhiều.suy đốnKém và khó khăn hơn trước.suy bạiYếu dần, hư hỏng dần.suy sútTrở nên kém trước.suy nghiệmSuy xét và nhận ra coi có đúng không.suy tínhSuy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.suy rộngDựa vào một yếu tố căn bản mà nghĩ rộng ra.thịnh suyHưng vượng và suy đồi.suy trắcXem xét và lường tính.suy gẫm.suy lí gián tiếpSuy lí dựa trên hai tiền đề trở lên; phân biệt với suy lí trực tiếp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "suy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.