Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

suy tim

Danh từ
Danh từ
  1. Tình trạng hoạt động co bóp của tim bị suy yếu làm giảm khả năng bom máu ở tim.
    • Bà ấy bị suy tim giai đoạn cuối, cần ghép tim.

"suy tim" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh heart failure

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

suyâm đầu s · vần uy · thanh ngang
timâm đầu t · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "suy tim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.