suy lí gián tiếp

Danh từ
Danh từ
  1. Suy lí dựa trên hai tiền đề trở lên; phân biệt với suy lí trực tiếp.

Cấu tạo âm tiết

suyâm đầu s · vần uy · thanh ngang
líâm đầu l · vần i · thanh sắc
giánâm đầu gi · vần an · thanh sắc
tiếpâm đầu t · vần iêp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "suy lí gián tiếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.