suy lý

Động từ
Động từ
  1. Dựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết.
    • Từ chủ nghĩa.
    • Mác người ta suy lý ra sự diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản.

"suy lý" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 推理 tuī lǐ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

suyâm đầu s · vần uy · thanh ngang
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "suy lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.