聅
xỉHán Việt · Nôm
đànHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8045
- Bộ thủ
- 耳 nhĩ số 128
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xỉ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xỉ" · âm tiết xỉ
- đàn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đàn" · âm tiết đàn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 聅 theo lối Nôm
đànNhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.xỉChất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.
Chữ khác cũng đọc là "xỉ"
Chữ khác cũng đọc là "đàn"
Chữ cùng bộ 耳
聲thanh聯liên職chức耳nhĩ聽thính聚tụ聰thông聀chức聖thánh职xí聞vặn聳thủng耽đắm聾lung联liễn聘sính耷đạp聪thông耻sỉ耶da耿cảnh𦕈dẻo𦖻tai耴đinh聃tham聆linh聇thống聍ninh𦕗nẻ𦕛giấc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 聅
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 聅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).