弹
đạnHán Việt · Nôm
đànHán Việt
đanNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F39
- Bộ thủ
- 弓 cung số 57
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đạn" · âm tiết đạn
- đàn — Hán Việt. Chữ cùng âm "đàn" · âm tiết đàn
- đan — Nôm. Chữ cùng âm "đan" · âm tiết đan
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 弹 theo lối Nôm
đanLàm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm.đạnKhối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pellet, bullet, shot, shell
Giản thể và phồn thể
Chữ 弹 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đạn"
Chữ khác cũng đọc là "đàn"
Chữ khác cũng đọc là "đan"
Chữ cùng bộ 弓
強cường張trương引dẫn彈đàn弱nhược强cường弟dễ彎loan弩nỗ弓cung弧hồ弼ngật张trương弭nhĩ弯loan𢏠giằng弔điếu弦huyền𢏑bắn𢏣cong𢐝soi彆biệt彊cương弘hoàng弥mi彌di𢎗cung𢎘cung弗phất弝bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 弹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 弹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).