đan
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɗaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm.
- Đan phên.
- Đan lưới.
- Áo len đan.
- Những đường đạn đan vào nhau làm thành tấm lưới lửa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ . Cùng gốc với , , .
Chữ Hán đọc là "đan"
砃đan瘅đản, đả, đan刐đãn, đan褝đơn, đan簞đan箪đan單đơn, thiền, đạn, đan, thiện匰đơn, đan鄲đơn, đan怹than, đan疸đản, đáp, đan𤺺đan癉đơn, đạn, đản, đả, đan㣋đơn, đan坍than, đan襌đơn, đan
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đan" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | knit · to knit · weave |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 编织 biān zhī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 編物 あみもの · 編む あむ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สาน sǎan · ถัก thàk |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
đan hay đang?âm cuối n/ng · "đang": (Vch.; dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm.đan hay đanh?âm cuối n/nh · "đanh": xem đinh
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đan"
Đan PhượngMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.tiếng Đan MạchNgôn ngữ của nước Đan Mạch.tiên đanThuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).đan xenĐan lẫn vào nhau, cái nọ tiếp cái kia.linh đanThuốc viên có hiệu nghiệm.Đan MạchMột quốc gia ở Bắc Âu.Đan Lai–Ly HàTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.đan chen(Ít dùng) .đan chéoĐan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp.đan tâmKết lòng son theo câu thơ.đan látĐan các đồ dùng (nói khái quát).đan kếtĐan và kết lại cho gắn chặt với nhau (nói khái quát).đan trìThềm đỏ, thềm nhà vua.Đan ThaiTức cửa Hội thuộc huyện Chân Lộc và Nghi Xuân tỉnh Nghệ Tĩnh, còn có tên là cửa Đan Nhai.Khiết ĐanTên một tộc người chiếm miền Đông Bắc Trung Quốc dựng nước đến đời Ngũ Đại đổi thành nước Liêu, về sau bị Kim diệt.que đan(Kng.) . Kim đan.luyện đanThuật tìm cách biến đổi kim loại thường thành kim loại quý như bạc, vàng. . . ở thời đại Trung cổ bên châu Âu.vẻ đanVẻ son, màu đỏ.Cải ĐanMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.kim đanQue dài dùng để đan len, sợi.Xuân ĐanMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Điền ĐanNgười thời Chiến Quốc, có tài sử dụng trâu vào chiến trận. Có lần Điền Đan đã cho cắm dao nhọn vào đầu trâu rồi buộc giẻ tẩm dầu vào đuôi trâu mà đốt, đàn trâu bị đốt đã điên cuồng xông vào trận địa giặc.Hàm đanMột huyện thuộc tỉnh Trực Lệ.Gối Hàm ĐanGối đầu lên chiếc gối ở Hàm Đan, mơ thấy phú quý. Xem Hoàng Lương mộng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.