linh đan

Danh từ
Danh từ
  1. Thuốc viên có hiệu nghiệm.
  2. (Nghĩa rộng) Thuốc có hiệu nghiệm nói chung.

Cấu tạo âm tiết

linhâm đầu l · vần inh · thanh ngang
đanâm đầu đ · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "linh đan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.