Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Điền Đan

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Người thời Chiến Quốc, có tài sử dụng trâu vào chiến trận. Có lần Điền Đan đã cho cắm dao nhọn vào đầu trâu rồi buộc giẻ tẩm dầu vào đuôi trâu mà đốt, đàn trâu bị đốt đã điên cuồng xông vào trận địa giặc.

Cấu tạo âm tiết

điềnâm đầu đ · vần iên · thanh huyền
đanâm đầu đ · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Điền Đan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.