tiên đan

Danh từ
Danh từ
  1. Thuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).
  2. Thuốc rất hay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 仙丹.

Cấu tạo âm tiết

tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang
đanâm đầu đ · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiên đan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.