Danh từ
- Thuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).
- Thuốc rất hay.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 仙丹.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiên đan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.