殫
đạnHán Việt
đànHán Việt · Nôm
đanNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6BAB
- Bộ thủ
- 歹 số 78
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đạn — Hán Việt. Chữ cùng âm "đạn" · âm tiết đạn
- đàn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đàn" · âm tiết đàn
- đan — Nôm. Chữ cùng âm "đan" · âm tiết đan
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 殫 theo lối Nôm
đànNhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.đanLàm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
utmost, entirely, quite; use up
Giản thể và phồn thể
Chữ 殫 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đạn"
Chữ khác cũng đọc là "đàn"
Chữ khác cũng đọc là "đan"
Chữ cùng bộ 歹
歹ngạt死tử殘tàn殊thù殖thực殀yểu残tàn殕phủ𣩂chết𣩦ngoéo殮liệm歼tiêm殑vẫn殒vẫn殲chiêm𣦵ngạt𣦶ngạt歾vẫn殁một殆đãi殇thương殍biễu𣨕giã殔dị殗yêm殙hôn𣨧giuộc𣨭quàn𣨮giẫm𣨰thác
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 殫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 殫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).