単
đơnHán Việt · Nôm
thiềnHán Việt
đạnHán Việt · Nôm
đanHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5358
- Bộ thủ
- 十 thập số 24
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đơn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đơn" · âm tiết đơn
- thiền — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiền" · âm tiết thiền
- đạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đạn" · âm tiết đạn
- đan — Hán Việt. Chữ cùng âm "đan" · âm tiết đan
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 単 theo lối Nôm
đơnCây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.đạnKhối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(same as 單) single, individual, only; lone
Chữ khác cũng đọc là "đơn"
Chữ khác cũng đọc là "thiền"
Chữ khác cũng đọc là "đạn"
Chữ khác cũng đọc là "đan"
Chữ cùng bộ 十
午ngọ半bán南nam卒tốt升thăng十thập千thiên博bác协hiệp卑ty卓trác单đơn協hiệp卖mại卉tập卆tốt𠦳nghìn卅tạp卌tấp卍vạn卐vạn𠦩mươi𠦯gắn𠦹chục𠦺rưỡi𠦻lưng𠧆trọn𠧍nhú卛suất卂tín
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 単
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 単 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).