協
hiệpHán Việt
hiếpNôm
hípNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5354
- Bộ thủ
- 十 thập số 24
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hiệp — Hán Việt. Chữ cùng âm "hiệp" · âm tiết hiệp
- hiếp — Nôm. Chữ cùng âm "hiếp" · âm tiết hiếp
- híp — Nôm. Chữ cùng âm "híp" · âm tiết híp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 協 theo lối Nôm
hiếpDùng sức mạnh, quyền thế bắt phải chịu thua thiệt.híp(Nhãn khoa) Gần như nhắm, hai mi khép lại không mở to ra được.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
be united; cooperate
Giản thể và phồn thể
Chữ 協 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hiệp"
Chữ khác cũng đọc là "hiếp"
Chữ khác cũng đọc là "híp"
Chữ cùng bộ 十
午ngọ半bán南nam卒tốt升thăng十thập千thiên博bác协hiệp卑ty卓trác单đơn卖mại卉tập卆tốt単đơn𠦳nghìn卅tạp卌tấp卍vạn卐vạn𠦩mươi𠦯gắn𠦹chục𠦺rưỡi𠦻lưng𠧆trọn𠧍nhú卛suất卂tín
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 協
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 協 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 協 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).