𠦯
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- gắn — Nôm. Chữ cùng âm "gắn" · âm tiết gắn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠦯 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "gắn"
Chữ cùng bộ 十
午ngọ半bán南nam卒tốt升thăng十thập千thiên博bác协hiệp卑ty卓trác单đơn協hiệp卖mại卉tập卆tốt単đơn𠦳nghìn卅tạp卌tấp卍vạn卐vạn𠦩mươi𠦹chục𠦺rưỡi𠦻lưng𠧆trọn𠧍nhú卛suất卂tín
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠦯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠦯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).