卓
trácHán Việt
giạtNôm
trướcNôm
chắcNôm
chácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5353
- Bộ thủ
- 十 thập số 24
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trác — Hán Việt. Chữ cùng âm "trác" · âm tiết trác
- giạt — Nôm. Chữ cùng âm "giạt" · âm tiết giạt
- trước — Nôm. Chữ cùng âm "trước" · âm tiết trước
- chắc — Nôm. Chữ cùng âm "chắc" · âm tiết chắc
- chác — Nôm. Chữ cùng âm "chác" · âm tiết chác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Thơ ca) (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn... ).
- Hạt kim cương nhiều mặt.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 卓 theo lối Nôm
trướcở trước mặt củachắcCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.chácChuốc lấy.giạtBị xô vào một bên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
profound, brilliant, lofty
Chữ khác cũng đọc là "trác"
Chữ khác cũng đọc là "giạt"
Chữ khác cũng đọc là "trước"
Chữ khác cũng đọc là "chắc"
Chữ khác cũng đọc là "chác"
Chữ cùng bộ 十
午ngọ半bán南nam卒tốt升thăng十thập千thiên博bác协hiệp卑ty单đơn協hiệp卖mại卉tập卆tốt単đơn𠦳nghìn卅tạp卌tấp卍vạn卐vạn𠦩mươi𠦯gắn𠦹chục𠦺rưỡi𠦻lưng𠧆trọn𠧍nhú卛suất卂tín
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 卓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 卓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 卓 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).