着
hồHán Việt
trứHán Việt
trữHán Việt
khánHán Việt
trướcHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7740
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hồ — Hán Việt. Chữ cùng âm "hồ" · âm tiết hồ
- trứ — Hán Việt. Chữ cùng âm "trứ" · âm tiết trứ
- trữ — Hán Việt. Chữ cùng âm "trữ" · âm tiết trữ
- khán — Hán Việt. Chữ cùng âm "khán" · âm tiết khán
- trước — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trước" · âm tiết trước
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 着 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
make move, take action
Giản thể và phồn thể
Chữ 着 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hồ"
Chữ khác cũng đọc là "trứ"
Chữ khác cũng đọc là "trữ"
Chữ khác cũng đọc là "khán"
Chữ khác cũng đọc là "trước"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị眼nhãn真chân眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 着
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 着 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).