眼
nhãnHán Việt · Nôm
nhẫnHán Việt · Nôm
nhởnNôm
nhảnâm Việt
nhặnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+773C
- Bộ thủ
- 目 mục số 109
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhãn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhãn" · âm tiết nhãn
- nhẫn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhẫn" · âm tiết nhẫn
- nhởn — Nôm. Chữ cùng âm "nhởn" · âm tiết nhởn
- nhản — âm Việt. Chữ cùng âm "nhản" · âm tiết nhản
- nhặn — âm Việt. Chữ cùng âm "nhặn" · âm tiết nhặn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 眼 theo lối Nôm
nhãnCây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.nhẫnVòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.nhởnChơi giỡn, không làm gì.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
eye; eyelet, hole, opening
Chữ khác cũng đọc là "nhãn"
Chữ khác cũng đọc là "nhẫn"
Chữ khác cũng đọc là "nhởn"
Chữ cùng bộ 目
看khan直trị真chân着hồ眉mi睛tình相tương瞭liệu眾chúng目mục省tỉnh盲manh盼phiến瞎luyện眇miểu瞪trừng瞧tiêu矗trực瞞man督đốc眺thiếu𥊴toét𥋲lem盯đinh眠miên眯mi瞇mi瞼kiểm瞅thiễu盾mi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 眼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 眼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).