Chữ Hán Nôm đọc là "nhẫn"
19 chữ có âm đọc "nhẫn" trong tiếng Việt: 15 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nhẫn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nhẫn"
眼eye; eyelet, hole, op…忍endure, bear, suffer;…韌strong and pliable, r…刃edged tool, cutlery, …刄(Econ) Điểm tựa mỏng …牣fill, stuff; full紉thread needle, sew st…纫thread needle, sew st…訒hesitate to say, relu…讱hesitate to say, relu…㣼(same as 忍) to endure…仞ancient unit of measu…涊dirt荵various species of th…軔a block that keeps a …
Chữ Nôm đọc là "nhẫn"
Chữ có âm Việt "nhẫn" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).