刃
nhẫnHán Việt · Nôm
nhậmHán Việt
nhậnHán Việt · Nôm
lạngHán Việt
nhấnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5203
- Bộ thủ
- 刀 đao số 18
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhẫn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhẫn" · âm tiết nhẫn
- nhậm — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhậm" · âm tiết nhậm
- nhận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhận" · âm tiết nhận
- lạng — Hán Việt. Chữ cùng âm "lạng" · âm tiết lạng
- nhấn — Nôm. Chữ cùng âm "nhấn" · âm tiết nhấn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 刃 theo lối Nôm
nhậnDìm cho ngập nước.nhẫnVòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.nhấnẤn xuống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
edged tool, cutlery, knife edge
Chữ khác cũng đọc là "nhẫn"
Chữ khác cũng đọc là "nhậm"
Chữ khác cũng đọc là "nhận"
Chữ khác cũng đọc là "lạng"
Chữ khác cũng đọc là "nhấn"
Chữ cùng bộ 刀
別biệt列liệt分phân刻khắc到đáo刷xoa刀đao利lợi割cát劍kiếm别biệt初sơ切thiết前tiền副phó削tước刺thích制chế划hoa劇kịch剩thặng剿tiễu則tắc刊san剛cang剝bác剪tiễn刮quát刨bào剖phẩu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 刃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 刃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).