壬
trìnhHán Việt · Nôm
nhậmHán Việt
nhâmHán Việt · Nôm
nhămNôm
râmNôm
nhằmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+58EC
- Bộ thủ
- 士 sĩ số 33
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trình — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trình" · âm tiết trình
- nhậm — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhậm" · âm tiết nhậm
- nhâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhâm" · âm tiết nhâm
- nhăm — Nôm. Chữ cùng âm "nhăm" · âm tiết nhăm
- râm — Nôm. Chữ cùng âm "râm" · âm tiết râm
- nhằm — Nôm. Chữ cùng âm "nhằm" · âm tiết nhằm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 壬 theo lối Nôm
nhằm(Cũ; ph.) . Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.trình(Trtr.) (Cũ) . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.râmKhông có bóng nắng.nhâmNgôi thứ chín trong mười can.nhămBiến âm của "năm", khi đứng sau hàng chục, từ số hai mươi trở đi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ninth heavenly stem
Chữ khác cũng đọc là "trình"
Chữ khác cũng đọc là "nhậm"
Chữ khác cũng đọc là "nhâm"
Chữ khác cũng đọc là "nhăm"
Chữ khác cũng đọc là "râm"
Chữ khác cũng đọc là "nhằm"
Chữ cùng bộ 士
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 壬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 壬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).