Chữ Hán Nôm đọc là "trình"
15 chữ có âm đọc "trình" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trình": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trình"
呈submit, show; appear;…程journey, trip; schedu…壬ninth heavenly stem逞indulge oneself; brag…裎to take off the cloth…埕a large, pear-shaped …塍a raised path between…畻桯Cái bàn遉Thám tử trinh thám脭酲hangover; uncomfortab…𡈼
Chữ Nôm đọc là "trình"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).