裎
trìnhHán Việt · Nôm
chìnhHán Việt
sínhHán Việt
trầnNôm
rìnhNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+88CE
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trình — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trình" · âm tiết trình
- chình — Hán Việt. Chữ cùng âm "chình" · âm tiết chình
- sính — Hán Việt. Chữ cùng âm "sính" · âm tiết sính
- trần — Nôm. Chữ cùng âm "trần" · âm tiết trần
- rình — Nôm. Chữ cùng âm "rình" · âm tiết rình
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 裎 theo lối Nôm
trầnPhần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.trình(Trtr.) (Cũ) . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.rìnhQuan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to take off the clothes and expose the body; to carry in the girdle
Chữ khác cũng đọc là "trình"
Chữ khác cũng đọc là "chình"
Chữ khác cũng đọc là "sính"
Chữ khác cũng đọc là "trần"
Chữ khác cũng đọc là "rình"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 裎
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 裎 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).