Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trần

Danh từTính từPhó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕən˨˩] · Huế [ʈəŋ˦˩] · Sài Gòn [ʈəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
    • trần nhà
  2. Trần gian, cõi đời.
    • sống ở trên trần
    • từ giã cõi trần
Tính từ
  1. Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo.
    • cởi trần
    • mình trần
  2. Để lộ cả ra, không che, bọc.
    • đi đầu trần giữa nắng
    • cánh tay trần
    • đầu trần
    • chân trần
  3. Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm.
    • vạch trần sự dối trá
    • lột trần bộ mặt của chúng
  4. Ở trạng thái không có cái che chắn, bảo hiểm.
    • đi ngựa trần (không có yên)
    • nằm trần, không chiếu chăn, mùng màn
  5. Giới hạn trên. Trong kinh tế, giá trần và giá sàn là giá cao nhất và giá thấp nhất trong phạm vi quy định trước.
Phó từ
  1. Chỉ có như thế, không có gì khác nữa.
    • Trên người chỉ trần một chiếc áo lót.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

phần phía trên đầu : Rút gọn từ chữ Hán Việt “thừa trần” thành chữ “trần”.

Chữ Hán đọc là "trần"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trần" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bare · ceiling; naked; bare · undressed · uncovered · exposed · unprotected
🇨🇳 Tiếng Trung 天花板 · 天棚
🇩🇪 Tiếng Đức bloß
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha techo · desnudo · desnuda · desabrigado · desabrigada
🇳🇱 Tiếng Hà Lan plafond · zoldering
Tiếng Thuỵ Điển tak

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trần"

trần truồngLộ toàn thân thể không mặc quần áo.trần gianThế giới của con người trên mặt đất.từ trầnChết (nói một cách kính trọng).Trần PhúTên gọi các phường thuộc thị xã Bắc Giang (Bắc Giang), thành phố Quy Nhơn (Bình Định), thị xã Hà Giang (Hà Giang), thị xã Hà Tĩnh (Hà Tĩnh), thành phố Hải Dương (Hải Dương), thành phố Quảng Ngãi (Quảng Ngãi), Việt Nam.tẩy trầnThết tiệc người ở xa mới đến.trần aiCõi đời.trần trụiPhơi bày hết tất cả ra, hoàn toàn không có gì che phủ.điều trầnPhiên họp chính thức cho các chính trị gia, thẩm phán nghe giải trình của các bên có nghĩa vụ về các vấn đề liên quan đến pháp lý hoặc các chủ đề nổi cộm khác trước khi ra quyết định.vạch trầnLàm lộ rõ bộ mặt thật xấu xa đang được che giấu.cõi trầnthế giới hiện tại, nơi con người đang sống.phong trầnGió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống.trần tình(Cũ) . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.Trần Văn ThờiMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.Trần Hưng Đạoxem Trần Quốc Tuấnquạt trầnQuạt máy treo trên trần nhà.thoát trầnĐi tu.trần thuậtKể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó.trần trầnTrơ ra, không biến đổi.trần tụcNói sự thường tình, không thanh nhã của cuộc đời.lột trầnTố cáo cho mọi người biết.trần thiếtXếp đặt cho đẹp.trần trầnTrơ ra, không biến đổi.trần thuyếtTrình bày rành rọt.trần hủCũ kỹ không hợp thời.trần duyênDuyên phận ở đời.bụi trầnNhư bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.tuyệt trầnKhông có gì bì kịp ở trên đời.bóc trầnLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.trần lụyĐiều phiền lụy ở đời.trần cấuTừ dùng trong văn học cũ chỉ điều dơ bẩn hèn hạ.Trần LâmMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.hồng trầnTừ mà những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa.dương trầnNhư Dương gian.ở trầnKhông mặc áo, để hở nửa mình trên.mình trầnXem trần trụitrần liệtBày ra thành hàng lối.Trần DươngMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.nhân trầnLoài cây thân thảo mọc hoang, ưa sáng, ưa ẩm và hay mọc lẫn với các cây cỏ thấp, cây bụi nhỏ ven rừng dùng để sắc nước uống. Tên gọi khác là chè cát, hương núi, chè nội.trần tạBày tỏ lòng tạ ơn.Trần PhánMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

trầnâm đầu tr · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.