trằn
- Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm.
- Thằng bé cứ trằn xuống không để ẵm đi.
- Ph. Nỗi đau gí người xuống.
- Đau trằn lúc trở dạ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trằn"
trằn trọcTrở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ.trằn trỗitrống không, không có gì hết
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trằn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.