trân
- Trơ trơ, không biết hổ thẹn.
- Đã làm sai rồi còn trân cái mặt đứng đó.
- Ngây ra, không có cử động, phản ứng gì.
- Đứng chết trân, lặng người.
Câu ví dụ thêm
- Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà.Good morning, ladies and gentlemen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trân"
Chữ Nôm
蓁轃瞋珍樼溱駗臻榛
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trân"
trân trọngTỏ ý quý, coi trọng.trân bảoĐồ quý báu.thời trânThực phẩm quí trong từng mùa.sượng trânCòn sượng cứng, chưa chín.trân quýthể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.trân cầm dị thúChim quý, thú lạ.trân camTừ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.trân tuMón ăn quý.giả trânHành vi cố tình tạo ra sự việc không có thật ở mức độ lộ liễu và có thái độ trơ ra khi bị phát hiện.Tống TrânMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.trân laThứ rau thơm và quí.trân châuNgọc trai quý.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.