trân

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ân
Tính từ
  1. Trơ trơ, không biết hổ thẹn.
    • Đã làm sai rồi còn trân cái mặt đứng đó.
  2. Ngây ra, không có cử động, phản ứng gì.
    • Đứng chết trân, lặng người.

Câu ví dụ thêm

  • Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà.Good morning, ladies and gentlemen.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trân"

Chữ Nôm

蓁轃瞋珍樼溱駗臻榛

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trân"

Cấu tạo âm tiết

trânâm đầu tr · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.