trạn

Danh từ Thanh nặngVần an
Danh từ
  1. Bệ xây cao để thờ hoặc để xếp sách vở (cũ).

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trạnâm đầu tr · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.