trạn
- Bệ xây cao để thờ hoặc để xếp sách vở (cũ).
Dễ viết nhầm với
trạn hay chạn?âm đầu ch/tr · "chạn": Cái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn.trạn hay trạng?âm cuối ng/n · "trạng": "Trạng nguyên" nói tắt.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.