trận

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕən˧˨ʔ] · Huế [ʈəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
    • Được trận.
  2. Cái bất thình lình nổi lên mạnh.
    • Trận bão.
    • Trận cười.
    • Ốm một trận.
  3. Cuộc xử trí ráo riết.
    • Mắng cho một trận.
    • Trận đòn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 陣.

Chữ Hán đọc là "trận"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trận" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh match; battle
🇨🇳 Tiếng Trung 场 cháng · 顿 dùn · 阵 zhèn
🇰🇷 Tiếng Hàn 판 pan
🇫🇷 Tiếng Pháp la partie

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trận"

trận đấuCuộc thi, tỉ thí.mặt trậnNơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác.trận phápCách đánh trận.tử trậnChết trong lúc đánh nhau ngoài mặt trận.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.lâm trậnVào trận đánh.trận tuyếnĐường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.ma trận(Toán học) Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột.trận đánhXem trận đấutrận địaKhu vực địa hình dùng để bố trí lực lượng chiến đấu.thắng trậnĐạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.chiến trậnCuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch.phá trậnĐánh vỡ trận thế của địch.trận vongChết trận.bại trậnThua trận nói chung.trận thếHình thế của mặt trận.trận đồBản vẽ hình thể của mặt trận.trận bãoXem bãotại trậnỞ ngay nơi và ngay giữa lúc sự việc đang diễn ra.nổi trận lôi đìnhNổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).thất trận(Cũ, ít dùng) Thua trận.thế trậnCách bố trí lực lượng trong một trận đánh.tập trậnNói quân đội luyện tập bằng trận giả.xả trậnXem xả laitrận trậnTừng đợt dập dồn.trận nhànĐàn chim nhạn.trận mạcViệc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.trận trậnTừng đợt dập dồn.trận địa chiếnHình thái chiến tranh giữa hai lực lượng dàn ra thành thế trận.trận mưa nhuầnMưa lớn, xóa sạch bùn.Tân phương bát trậnSách thuốc do danh y Trương Giới Tân đời Minh soạn, ngoài ra ông còn soạn bộ "Cổ phương bát trận.bài binh bố trậnSắp xếp, tổ chức và bố trí lực lượng thành thế trận sẵn sàng chiến đấu.Bát trận tân phươngSách thuốc do danh y Trương Giới Tân đời Minh soạn.

Cấu tạo âm tiết

trậnâm đầu tr · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.