trăn
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕan˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
- Trong vườn bách thú có cả trăn, cá sấu nữa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ . Cùng gốc với , , , , , . Có thể là .
Chữ Hán đọc là "trăn"
蓁trân, trăn棧sạn, xiễn, trản, chăn, trăn楇trăn獆hào, trăn㰉trân, trăn栈sạn, xiễn, trản, chăn, trăn溱trân, trăn獉trăn螓tần, trăn𦥇trăn瑧trăn榛tần, trân, trăn臻trân, trăn蓁trăn棧sạn, xiễn, chăn, trăn溱trăn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
trăn hay chăn?âm đầu ch/tr · "chăn": (Miền Bắc) Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...trăn hay trăng?âm cuối ng/n · "trăng": Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trăn"
trăn trở(Đph) Lật đi lật lại.trăn đấtLoài trăn chỉ ở dưới đất, không leo lên cây được.trăn gấmLoài trăn da có vằn như gấm.trăn gióLoài trăn lướt rất nhanh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.