trăn

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăn

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕan˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
    • Trong vườn bách thú có cả trăn, cá sấu nữa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ . Cùng gốc với , , , , , . Có thể là .

Chữ Hán đọc là "trăn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trăn"

Cấu tạo âm tiết

trănâm đầu tr · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.