Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tại trận

Tính từ
Tính từ
  1. Ở ngay nơi và ngay giữa lúc sự việc đang diễn ra.
    • bị bắt tại trận

"tại trận" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 当场 dāng chǎng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tạiâm đầu t · vần ai · thanh nặng
trậnâm đầu tr · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tại trận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.