Danh từ
- Đường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.
- Giữ vững trận tuyến.
- Chọc thủng trận tuyến.
- Tổ chức tập hợp rộng rãi các lực lượng cùng đấu tranh vì mục đích chung.
- Thành lập trận tuyến chống phát xít.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trận tuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.