trận tuyến

Danh từ
Danh từ
  1. Đường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.
    • Giữ vững trận tuyến.
    • Chọc thủng trận tuyến.
  2. Tổ chức tập hợp rộng rãi các lực lượng cùng đấu tranh vì mục đích chung.
    • Thành lập trận tuyến chống phát xít.

Cấu tạo âm tiết

trậnâm đầu tr · vần ân · thanh nặng
tuyếnâm đầu t · vần uyên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trận tuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.