Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thắng trận

Động từ
Động từ
  1. Đạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi đã chiến thắng trận chiếnWe won the battle.
  • Cố thêm chút nữa là chúng ta đã có thể thắng trận này rồi.With a bit more effort we might have won the match.

Cấu tạo âm tiết

thắngâm đầu th · vần ăng · thanh sắc
trậnâm đầu tr · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thắng trận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.