trận pháp

Danh từ
Danh từ
  1. Cách đánh trận.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Tinh thông trận pháp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

trậnâm đầu tr · vần ân · thanh nặng
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trận pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.