Động từ
- (Cũ) . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.
- Trần tình nỗi oan ức.
- Dâng biểu trần tình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ chữ Hán Việt 陳 情.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trần tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.