trần tình

Động từ
Động từ
  1. (Cũ) . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.
    • Trần tình nỗi oan ức.
    • Dâng biểu trần tình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ chữ Hán Việt 陳 情.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trầnâm đầu tr · vần ân · thanh huyền
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trần tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.