Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trần tục

Danh từ
Danh từ
  1. Nói sự thường tình, không thanh nhã của cuộc đời.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trầnâm đầu tr · vần ân · thanh huyền
tụcâm đầu t · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trần tục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.