Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tẩy trần

Động từ
Động từ
  1. Thết tiệc người ở xa mới đến.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Chén rượu tẩy trần.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ, cụm từ chứa "tẩy trần"

Cấu tạo âm tiết

tẩyâm đầu t · vần ây · thanh hỏi
trầnâm đầu tr · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tẩy trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.