Chữ Hán Nôm đọc là "sính"
8 chữ có âm đọc "sính" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "sính": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "sính"
聘engage, employ; betro…逞indulge oneself; brag…裎to take off the cloth…俜to trust to; send a m…娉beautiful, attractive…騁gallop; hasten, hurry骋gallop horse; hasten,…郢ancient city in Hubei
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).