sính
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "sinh"
"sính" là một từ
Động từ. Thích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sính"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sính"
Sính LùngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Sính PhìnhMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cùng vần "inh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.