đính
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "đinh"
"đính" là một từ
Động từ, Danh từ. Gài vào; Khâu vào. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đính"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đính"
đính hônGiao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng.đính kèmXem kèmđính ướcHứa hẹn cùng nhau thi hành một việc khá quan trọng.đính chínhChỉnh sửa lại cho đúng (cho văn bản, nghị quyết, lời phát biểu...)
Từ có "đính" ở sau
phụ đínhvăn bản có nội dung để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu trước đó.chính đínhNgay thẳng, đứng đắn, nghiêm trang.hiệu đínhXem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng.khảo đínhXét lại và sửa cho đúng.
Cùng vần "inh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.