đính

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
inhvần
sắcthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "đinh"

"đính" là một từ

Động từ, Danh từ. Gài vào; Khâu vào. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đính"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đính"

Từ có "đính" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.