đĩnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
inhvần
ngãthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "đinh"

"đĩnh" là một từ

Danh từ. Thoi (vàng, bạc). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đĩnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đĩnh"

Từ có "đĩnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.