Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phĩnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
inhvần
ngãthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "phinh"

"phĩnh" là một từ

Định nghĩa. Nói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "phĩnh"

Từ có "phĩnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.