phĩnh

Định nghĩa Có chữ Nôm Thanh ngãVần inh
Định nghĩa
  1. Nói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phĩnh"

Cấu tạo âm tiết

phĩnhâm đầu ph · vần inh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "phĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.