𠰳
phĩnhNôm
phỉnhNôm
miếngNôm
biếngNôm
viếngNôm
Chữ Nôm U+20C33
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- phĩnh — Nôm. Chữ cùng âm "phĩnh" · âm tiết phĩnh
- phỉnh — Nôm. Chữ cùng âm "phỉnh" · âm tiết phỉnh
- miếng — Nôm. Chữ cùng âm "miếng" · âm tiết miếng
- biếng — Nôm. Chữ cùng âm "biếng" · âm tiết biếng
- viếng — Nôm. Chữ cùng âm "viếng" · âm tiết viếng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠰳 theo lối Nôm
miếngLượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.biếngLười, trễ nải, không chịu làm.viếngThăm hỏi ai hoặc điều gì.phỉnhNói khéo cho người ta thích để lừa dối.phĩnhNói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.
Chữ khác cũng đọc là "phỉnh"
Chữ khác cũng đọc là "miếng"
Chữ khác cũng đọc là "biếng"
Chữ khác cũng đọc là "viếng"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠰳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠰳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𠰳 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).