biếng

Tính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần iêng

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiəŋ˧˦] · Huế [ʔɓiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓiəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Lười, trễ nải, không chịu làm.
    • Biếng học.
  2. Không thiết làm việc gì đó, do mệt mỏi hay chán chường.
    • Thằng bé biếng ăn .
    • Nó mệt hay sao mà biếng chơi lắm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "biếng"

Cấu tạo âm tiết

biếngâm đầu b · vần iêng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biếng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.