Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biếng nhác

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiəŋ˧˦ ɲaːk̚˧˦] · Huế [ʔɓiəŋ˦˧˥ ɲaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓiəŋ˦˥ ɲaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Lười.
    • Làm việc thì lờ mờ, học hành thì biếng nhác ([[w:Hồ Chí Minh

Cấu tạo âm tiết

biếngâm đầu b · vần iêng · thanh sắc
nhácâm đầu nh · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biếng nhác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.