唤
hoánHán Việt · Nôm
miếngNôm
mếnNôm
cãiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5524
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoán" · âm tiết hoán
- miếng — Nôm. Chữ cùng âm "miếng" · âm tiết miếng
- mến — Nôm. Chữ cùng âm "mến" · âm tiết mến
- cãi — Nôm. Chữ cùng âm "cãi" · âm tiết cãi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唤 theo lối Nôm
miếngLượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng.hoánNói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước.cãiDùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình.mếnYêu thích.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
call
Giản thể và phồn thể
Chữ 唤 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hoán"
Chữ khác cũng đọc là "miếng"
Chữ khác cũng đọc là "mến"
Chữ khác cũng đọc là "cãi"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).